ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Một mặt trong tiếng Anh

Một mặt

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Một mặt(Trạng từ)

01

Sự đồng thời của hai việc

At the same time; simultaneously — indicating that two things happen or are true concurrently.

同时

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/một mặt/

(formal) on one hand; (informal) on one side — cụm từ, thường dùng như liên từ/thuật ngữ chuyển ý để giới thiệu một khía cạnh đối lập hoặc bổ sung. Nghĩa phổ biến: nêu ra một mặt của vấn đề trước khi so sánh với mặt khác. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, thảo luận trang trọng; dùng (informal) trong hội thoại nhẹ, nói chuyện hàng ngày khi muốn tách ý ngắn gọn.

(formal) on one hand; (informal) on one side — cụm từ, thường dùng như liên từ/thuật ngữ chuyển ý để giới thiệu một khía cạnh đối lập hoặc bổ sung. Nghĩa phổ biến: nêu ra một mặt của vấn đề trước khi so sánh với mặt khác. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, thảo luận trang trọng; dùng (informal) trong hội thoại nhẹ, nói chuyện hàng ngày khi muốn tách ý ngắn gọn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.