ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Một năm trong tiếng Anh

Một năm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Một năm(Danh từ)

01

Khoảng thời gian gồm mười hai tháng liên tiếp, tính từ một điểm bất kỳ trong năm.

A period of twelve consecutive months counted from any starting point in the year; a 12-month period.

一年

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/một năm/

một năm — English: (formal) one year, (informal) a year; danh từ. Nghĩa chính: khoảng thời gian 12 tháng hoặc chu kỳ lịch từ một ngày cùng tên năm này đến năm sau. Dùng khi nói về độ dài thời gian, tuổi, kế hoạch, hoặc lịch trình; dùng (formal) trong văn viết, báo cáo, công văn; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện thân mật hoặc tóm tắt nhanh.

một năm — English: (formal) one year, (informal) a year; danh từ. Nghĩa chính: khoảng thời gian 12 tháng hoặc chu kỳ lịch từ một ngày cùng tên năm này đến năm sau. Dùng khi nói về độ dài thời gian, tuổi, kế hoạch, hoặc lịch trình; dùng (formal) trong văn viết, báo cáo, công văn; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện thân mật hoặc tóm tắt nhanh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.