Mua chịu

Mua chịu(Động từ)
Mua không trả tiền ngay
To buy on credit; to buy now and pay later (purchase without paying immediately)
赊账
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mua chịu: buy on credit (formal), buy now pay later / buy on instalments (informal). Cụm từ ghép, động từ chỉ hành vi mua hàng nhưng chưa thanh toán ngay. Nghĩa chính là nhận hàng hoặc dịch vụ và trả tiền sau theo thỏa thuận hoặc trả góp. Dùng dạng formal khi viết hợp đồng, hóa đơn, báo cáo; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, mua sắm hoặc thương lượng với người bán nhỏ.
mua chịu: buy on credit (formal), buy now pay later / buy on instalments (informal). Cụm từ ghép, động từ chỉ hành vi mua hàng nhưng chưa thanh toán ngay. Nghĩa chính là nhận hàng hoặc dịch vụ và trả tiền sau theo thỏa thuận hoặc trả góp. Dùng dạng formal khi viết hợp đồng, hóa đơn, báo cáo; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, mua sắm hoặc thương lượng với người bán nhỏ.
