ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Múa rối trong tiếng Anh

Múa rối

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Múa rối(Danh từ)

01

Loại hình nghệ thuật sân khấu biểu diễn bằng cách điều khiển các hình mẫu giống như người, vật

A form of stage art in which puppets or figures that look like people or animals are controlled and made to act out stories (puppet show; puppetry)

木偶戏是一种通过操控木偶或模型表演故事的舞台艺术。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/múa rối/

múa rối — English: puppet show (formal). danh từ. Múa rối là nghệ thuật biểu diễn bằng rối điều khiển bằng tay, dây hoặc que để kể chuyện, thường kèm nhạc và thoại; là hình thức giải trí truyền thống ở nhiều nền văn hóa. Dùng từ trang trọng khi mô tả nghệ thuật, lịch sử hoặc chương trình chính thức; có thể dùng ít trang trọng trong giao tiếp hàng ngày khi nhắc hoạt động giải trí cho trẻ em.

múa rối — English: puppet show (formal). danh từ. Múa rối là nghệ thuật biểu diễn bằng rối điều khiển bằng tay, dây hoặc que để kể chuyện, thường kèm nhạc và thoại; là hình thức giải trí truyền thống ở nhiều nền văn hóa. Dùng từ trang trọng khi mô tả nghệ thuật, lịch sử hoặc chương trình chính thức; có thể dùng ít trang trọng trong giao tiếp hàng ngày khi nhắc hoạt động giải trí cho trẻ em.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.