Mua trả góp

Mua trả góp(Động từ)
Hình thức mua hàng mà khách hàng trả tiền thành nhiều lần theo kỳ hạn đã thỏa thuận, thay vì trả toàn bộ số tiền ngay lúc mua.
To buy on installment / to purchase by installment payments — to pay for something in several scheduled payments over time instead of paying the full price all at once.
分期付款
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mua trả góp: (formal) installment purchase; (informal) buy on credit — danh từ/ cụm từ chỉ hình thức mua hàng trả dần theo kỳ hạn. Định nghĩa: mua hàng bằng cách trả trước một phần rồi trả nợ đều hàng tháng cho cửa hàng hoặc công ty tài chính. Hướng dẫn dùng: dùng hình thức formal khi nói với ngân hàng, hợp đồng hoặc báo chí; dùng informal khi nói chuyện đời thường, hỏi ý kiến bạn bè hoặc cửa hàng.
mua trả góp: (formal) installment purchase; (informal) buy on credit — danh từ/ cụm từ chỉ hình thức mua hàng trả dần theo kỳ hạn. Định nghĩa: mua hàng bằng cách trả trước một phần rồi trả nợ đều hàng tháng cho cửa hàng hoặc công ty tài chính. Hướng dẫn dùng: dùng hình thức formal khi nói với ngân hàng, hợp đồng hoặc báo chí; dùng informal khi nói chuyện đời thường, hỏi ý kiến bạn bè hoặc cửa hàng.
