ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mục trong tiếng Anh

Mục

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mục(Danh từ)

01

Phần, chương trình trên báo, trên đài phát thanh, truyền hình dành riêng cho một thể loại

A section or segment of a newspaper, radio, or TV program dedicated to a specific topic or genre (e.g., a news segment, sports section, or music program)

栏目

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phần của văn bản trình bày trọn vẹn một điểm hoặc một vấn đề

A section or part of a text that presents a complete point or discusses a single topic (e.g., a section, paragraph, or item in a document)

部分

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Phần trong toàn bộ nội dung

Section; a part or portion of a whole (e.g., a section of a document, book, or content)

部分

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mục(Tính từ)

01

[chất rắn, cây cối hoặc chất có nguồn gốc thực vật] bị biến chất trở nên mềm, bở, dễ bị rã nát do tác động huỷ hoại của môi trường, của vi sinh vật trong thời gian dài

(of plant-based or organic material) decayed; softened and breaking down over time due to environmental or microbial action — e.g., rotting, decomposed, crumbly.

腐烂的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mục/

mục: (formal) item/goal; (informal) mục (no change) — danh từ. Từ chỉ một khoản, phần hoặc mục tiêu cụ thể trong danh sách, văn bản hoặc kế hoạch; cũng dùng để chỉ mục tiêu muốn đạt được. Dùng dạng formal khi dịch sang English là “item” hoặc “goal” trong văn viết trang trọng, hợp đồng, báo cáo; dùng informal khi nói nhanh, liệt kê trong giao tiếp hàng ngày hoặc chat, vẫn giữ “mục” trong tiếng Anh không chính thức.

mục: (formal) item/goal; (informal) mục (no change) — danh từ. Từ chỉ một khoản, phần hoặc mục tiêu cụ thể trong danh sách, văn bản hoặc kế hoạch; cũng dùng để chỉ mục tiêu muốn đạt được. Dùng dạng formal khi dịch sang English là “item” hoặc “goal” trong văn viết trang trọng, hợp đồng, báo cáo; dùng informal khi nói nhanh, liệt kê trong giao tiếp hàng ngày hoặc chat, vẫn giữ “mục” trong tiếng Anh không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.