Mức cao

Mức cao (Danh từ)
Cấp độ hoặc mức độ nằm ở vị trí trên, vượt trội hơn các mức khác; thường dùng để chỉ giá trị, tiêu chuẩn hoặc độ lớn trong một phạm vi nhất định
A high level or degree that is above others; often used to describe a superior value, standard, or amount within a certain range (e.g., a high level of quality, performance, or intensity)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mức cao: (formal) high level; (informal) top, very high — danh từ/ cụm từ chỉ mức độ. Nghĩa phổ biến: độ, tầm hoặc tiêu chuẩn đạt ở vị trí trên, lớn hơn so với mức thông thường. Dùng dạng formal khi viết báo cáo, tài liệu kỹ thuật hoặc thảo luận chính thức; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả nhanh về giá cả, chất lượng hoặc thành tích rất tốt.
mức cao: (formal) high level; (informal) top, very high — danh từ/ cụm từ chỉ mức độ. Nghĩa phổ biến: độ, tầm hoặc tiêu chuẩn đạt ở vị trí trên, lớn hơn so với mức thông thường. Dùng dạng formal khi viết báo cáo, tài liệu kỹ thuật hoặc thảo luận chính thức; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả nhanh về giá cả, chất lượng hoặc thành tích rất tốt.
