Mức phạt

Mức phạt (Danh từ)
Khoản tiền phải trả hoặc hình thức xử lý dành cho hành vi vi phạm quy định, luật lệ.
The amount of money to be paid or the form of penalty imposed for violating rules or laws.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Số tiền hoặc hình thức xử lý được xác định để áp dụng khi ai đó vi phạm quy định, luật lệ.
A specified amount of money or form of sanction applied when someone violates rules or laws.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Mức phạt" trong tiếng Anh là "penalty" (formal) hoặc "fine" (informal). Đây là danh từ chỉ số tiền hoặc hình phạt được áp dụng khi vi phạm quy định hay luật pháp. Thuật ngữ "penalty" thường dùng trong văn bản pháp lý hoặc chính thức, còn "fine" thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày hoặc tình huống ít trang trọng hơn.
"Mức phạt" trong tiếng Anh là "penalty" (formal) hoặc "fine" (informal). Đây là danh từ chỉ số tiền hoặc hình phạt được áp dụng khi vi phạm quy định hay luật pháp. Thuật ngữ "penalty" thường dùng trong văn bản pháp lý hoặc chính thức, còn "fine" thường xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày hoặc tình huống ít trang trọng hơn.
