Mũi tên hai đầu

Mũi tên hai đầu(Danh từ)
Tên có hai đầu nhọn, thường dùng để chỉ một vật thể hoặc công việc có hai hướng tác động hoặc hai mục tiêu.
A double-headed arrow; an arrow with two pointed ends, often used to describe something that affects two directions or has two purposes/goals
双头箭,指两端都有尖的箭,常用于描述两方面影响或目标。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) double-headed arrow; (informal) two-headed arrow. Danh từ. Mũi tên hai đầu là ký hiệu hình mũi tên có đầu ở cả hai phía, dùng để chỉ quan hệ hai chiều, so sánh hoặc phạm vi hai hướng. Dùng trong văn bản kỹ thuật, biểu đồ, toán học khi cần chỉ tương tác hai chiều hoặc liên kết hai phía; dùng dạng nói thông thường (informal) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi miêu tả nhanh trên bản vẽ không chính thức.
(formal) double-headed arrow; (informal) two-headed arrow. Danh từ. Mũi tên hai đầu là ký hiệu hình mũi tên có đầu ở cả hai phía, dùng để chỉ quan hệ hai chiều, so sánh hoặc phạm vi hai hướng. Dùng trong văn bản kỹ thuật, biểu đồ, toán học khi cần chỉ tương tác hai chiều hoặc liên kết hai phía; dùng dạng nói thông thường (informal) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi miêu tả nhanh trên bản vẽ không chính thức.
