ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mũi trong tiếng Anh

Mũi

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mũi (Danh từ)

01

Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người và động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi

The part of the face that sticks out in the middle and is used for breathing and smelling (the nose)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nước mũi [nói tắt]

Snot (informal term for nasal mucus)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chất nhầy giống như nước mũi có lẫn trong phân của người bị bệnh kiết lị

Mucus or slimy discharge (like nasal mucus) found mixed in the stool of someone with dysentery

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bộ phận có đầu nhọn nhô ra phía trước ở một số vật

A pointed or projecting front part of something (e.g., the nose of a person, the bow of a ship, or the tip of an object)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Mỏm đất nhô ra phía biển

A point of land that sticks out into the sea; a headland or promontory (a cape)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Từ dùng để chỉ từng đơn vị lần sử dụng vật có mũi nhọn vào việc gì, hoặc kết quả cụ thể của việc ấy

A single act of piercing or stabbing with a pointed object; the result or instance of using something sharp (e.g., a puncture or stab)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

07

Bộ phận lực lượng có nhiệm vụ tiến công theo một hướng nhất định

A military unit or force assigned to attack or advance in a particular direction (e.g., an assault or advancing front)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mũi/

mũi — (formal) nose; (informal) snout/point. Danh từ: chỉ phần giữa mặt chứa mũi và lỗ mũi. Nghĩa phổ biến là cơ quan hô hấp và cảm nhận mùi ở con người hoặc hình dạng nhô lên trên bề mặt. Dùng dạng formal khi nói y học, mô tả cơ thể hoặc văn viết; dùng informal khi nói thân mật, miêu tả động vật hoặc nói vui về hình dạng nhọn, đầu mũi vật dụng.

mũi — (formal) nose; (informal) snout/point. Danh từ: chỉ phần giữa mặt chứa mũi và lỗ mũi. Nghĩa phổ biến là cơ quan hô hấp và cảm nhận mùi ở con người hoặc hình dạng nhô lên trên bề mặt. Dùng dạng formal khi nói y học, mô tả cơ thể hoặc văn viết; dùng informal khi nói thân mật, miêu tả động vật hoặc nói vui về hình dạng nhọn, đầu mũi vật dụng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.