ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mường tượng trong tiếng Anh

Mường tượng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mường tượng(Động từ)

01

Nhớ lại hoặc tưởng tượng ra trong trí hình ảnh nào đó không rõ ràng

To recall or picture something in your mind vaguely; to form an unclear or hazy mental image or memory

模糊想象

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mường tượng/

mường tượng: (formal) imagine; (informal) picture (với nghĩa tương tự). Động từ mô tả hành động tưởng tượng hoặc hình dung điều gì đó trong tâm trí. Nghĩa phổ biến là tạo ra hình ảnh hoặc kịch bản trong đầu về sự việc, người hoặc tương lai. Dùng từ formal khi viết văn, học thuật hoặc giao tiếp trang trọng; dùng informal trong lời nói hàng ngày, trò chuyện thân mật hoặc khi muốn thân thiện, dễ hiểu.

mường tượng: (formal) imagine; (informal) picture (với nghĩa tương tự). Động từ mô tả hành động tưởng tượng hoặc hình dung điều gì đó trong tâm trí. Nghĩa phổ biến là tạo ra hình ảnh hoặc kịch bản trong đầu về sự việc, người hoặc tương lai. Dùng từ formal khi viết văn, học thuật hoặc giao tiếp trang trọng; dùng informal trong lời nói hàng ngày, trò chuyện thân mật hoặc khi muốn thân thiện, dễ hiểu.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.