Mường tượng

Mường tượng(Động từ)
Nhớ lại hoặc tưởng tượng ra trong trí hình ảnh nào đó không rõ ràng
To recall or picture something in your mind vaguely; to form an unclear or hazy mental image or memory
模糊想象
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mường tượng: (formal) imagine; (informal) picture (với nghĩa tương tự). Động từ mô tả hành động tưởng tượng hoặc hình dung điều gì đó trong tâm trí. Nghĩa phổ biến là tạo ra hình ảnh hoặc kịch bản trong đầu về sự việc, người hoặc tương lai. Dùng từ formal khi viết văn, học thuật hoặc giao tiếp trang trọng; dùng informal trong lời nói hàng ngày, trò chuyện thân mật hoặc khi muốn thân thiện, dễ hiểu.
mường tượng: (formal) imagine; (informal) picture (với nghĩa tương tự). Động từ mô tả hành động tưởng tượng hoặc hình dung điều gì đó trong tâm trí. Nghĩa phổ biến là tạo ra hình ảnh hoặc kịch bản trong đầu về sự việc, người hoặc tương lai. Dùng từ formal khi viết văn, học thuật hoặc giao tiếp trang trọng; dùng informal trong lời nói hàng ngày, trò chuyện thân mật hoặc khi muốn thân thiện, dễ hiểu.
