Mỳ

Mỳ (Danh từ)
.
Noodles (usually refers to instant or wheat-based noodles)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mỳ: English (formal) "noodles"; (informal) "noodles". Danh từ. Danh từ chỉ loại thực phẩm làm từ bột mỳ hoặc bột gạo, thường cắt sợi hoặc cán mỏng, dùng trong súp, xào hoặc trộn. Dùng từ "mỳ" trong ngữ cảnh chung, cả nói và viết; khi cần chính xác loại thì thêm tính từ (ví dụ mỳ ý, mỳ trứng). Không có khác biệt lớn giữa trang trọng và thân mật.
mỳ: English (formal) "noodles"; (informal) "noodles". Danh từ. Danh từ chỉ loại thực phẩm làm từ bột mỳ hoặc bột gạo, thường cắt sợi hoặc cán mỏng, dùng trong súp, xào hoặc trộn. Dùng từ "mỳ" trong ngữ cảnh chung, cả nói và viết; khi cần chính xác loại thì thêm tính từ (ví dụ mỳ ý, mỳ trứng). Không có khác biệt lớn giữa trang trọng và thân mật.
