Mỹ hào

Mỹ hào(Danh từ)
.
Mỹ hào: a Vietnamese personal name (often a female given name). It is used as a proper name rather than a common noun.
美好
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mỹ hào: (formal) My Hao (tên địa danh/tên riêng); (informal) có thể viết My Hao không dấu. Danh từ riêng. Chỉ tên một huyện/thị xã ở tỉnh Hưng Yên hoặc tên người/địa điểm, dùng để chỉ vị trí địa lý hoặc danh tính. Dùng dạng chính thức khi viết báo, tài liệu, địa chỉ; dùng dạng không dấu hoặc rút gọn trong tin nhắn, mạng xã hội hoặc giao tiếp nhanh, thân mật.
mỹ hào: (formal) My Hao (tên địa danh/tên riêng); (informal) có thể viết My Hao không dấu. Danh từ riêng. Chỉ tên một huyện/thị xã ở tỉnh Hưng Yên hoặc tên người/địa điểm, dùng để chỉ vị trí địa lý hoặc danh tính. Dùng dạng chính thức khi viết báo, tài liệu, địa chỉ; dùng dạng không dấu hoặc rút gọn trong tin nhắn, mạng xã hội hoặc giao tiếp nhanh, thân mật.
