ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mỹ hào trong tiếng Anh

Mỹ hào

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mỹ hào(Danh từ)

01

.

Mỹ hào: a Vietnamese personal name (often a female given name). It is used as a proper name rather than a common noun.

美好

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mỹ hào/

mỹ hào: (formal) My Hao (tên địa danh/tên riêng); (informal) có thể viết My Hao không dấu. Danh từ riêng. Chỉ tên một huyện/thị xã ở tỉnh Hưng Yên hoặc tên người/địa điểm, dùng để chỉ vị trí địa lý hoặc danh tính. Dùng dạng chính thức khi viết báo, tài liệu, địa chỉ; dùng dạng không dấu hoặc rút gọn trong tin nhắn, mạng xã hội hoặc giao tiếp nhanh, thân mật.

mỹ hào: (formal) My Hao (tên địa danh/tên riêng); (informal) có thể viết My Hao không dấu. Danh từ riêng. Chỉ tên một huyện/thị xã ở tỉnh Hưng Yên hoặc tên người/địa điểm, dùng để chỉ vị trí địa lý hoặc danh tính. Dùng dạng chính thức khi viết báo, tài liệu, địa chỉ; dùng dạng không dấu hoặc rút gọn trong tin nhắn, mạng xã hội hoặc giao tiếp nhanh, thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.