ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mỹ thuật trong tiếng Anh

Mỹ thuật

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mỹ thuật(Danh từ)

01

Xem mĩ thuật

Art (visual arts) — the practice or study of visual creative works like painting, drawing, sculpture; also used when talking about going to see art

视觉艺术

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mỹ thuật/

mỹ thuật: (formal) fine arts; (informal) art. Danh từ. Mỹ thuật là ngành nghệ thuật tạo hình, gồm hội họa, điêu khắc, thiết kế và mỹ thuật ứng dụng, nhấn mạnh thẩm mỹ và kỹ thuật tạo hình. Dùng (formal) khi nói trong giáo dục, triển lãm, nghề nghiệp hoặc văn viết trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói chung về sở thích, năng khiếu hoặc sản phẩm nghệ thuật.

mỹ thuật: (formal) fine arts; (informal) art. Danh từ. Mỹ thuật là ngành nghệ thuật tạo hình, gồm hội họa, điêu khắc, thiết kế và mỹ thuật ứng dụng, nhấn mạnh thẩm mỹ và kỹ thuật tạo hình. Dùng (formal) khi nói trong giáo dục, triển lãm, nghề nghiệp hoặc văn viết trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói chung về sở thích, năng khiếu hoặc sản phẩm nghệ thuật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.