Mỹ thuật

Mỹ thuật(Danh từ)
Xem mĩ thuật
Art (visual arts) — the practice or study of visual creative works like painting, drawing, sculpture; also used when talking about going to see art
视觉艺术
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mỹ thuật: (formal) fine arts; (informal) art. Danh từ. Mỹ thuật là ngành nghệ thuật tạo hình, gồm hội họa, điêu khắc, thiết kế và mỹ thuật ứng dụng, nhấn mạnh thẩm mỹ và kỹ thuật tạo hình. Dùng (formal) khi nói trong giáo dục, triển lãm, nghề nghiệp hoặc văn viết trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói chung về sở thích, năng khiếu hoặc sản phẩm nghệ thuật.
mỹ thuật: (formal) fine arts; (informal) art. Danh từ. Mỹ thuật là ngành nghệ thuật tạo hình, gồm hội họa, điêu khắc, thiết kế và mỹ thuật ứng dụng, nhấn mạnh thẩm mỹ và kỹ thuật tạo hình. Dùng (formal) khi nói trong giáo dục, triển lãm, nghề nghiệp hoặc văn viết trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói chung về sở thích, năng khiếu hoặc sản phẩm nghệ thuật.
