Nai lưng

Nai lưng(Động từ)
Buộc phải đem hết sức ra mà làm hoặc chịu đựng một cách vất vả
To work very hard or strain oneself to the limit; to toil or push oneself to exhaustion
拼命工作
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nai lưng: English (formal) “to stoop; bend over” (informal) “to hunch one’s back”; danh từ/ thành ngữ mô tả hành động cơ thể. Nghĩa phổ biến: chỉ hành động cúi, khom người hoặc gập lưng xuống vì làm việc nặng hoặc đau lưng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi mô tả hành động trung tính hoặc y tế, dạng thông tục khi nói đời thường, thân mật hoặc miêu tả tư thế làm việc mệt mỏi.
nai lưng: English (formal) “to stoop; bend over” (informal) “to hunch one’s back”; danh từ/ thành ngữ mô tả hành động cơ thể. Nghĩa phổ biến: chỉ hành động cúi, khom người hoặc gập lưng xuống vì làm việc nặng hoặc đau lưng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi mô tả hành động trung tính hoặc y tế, dạng thông tục khi nói đời thường, thân mật hoặc miêu tả tư thế làm việc mệt mỏi.
