Nám

Nám(Động từ)
Rám
To get a suntan; to become tanned (skin darkening from sun exposure)
晒黑
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) hyperpigmentation; (informal) dark spots. danh từ. Nám là thuật ngữ chỉ tình trạng da xuất hiện các mảng sạm, tăng sắc tố melanin thường trên mặt do hormone, ánh nắng hoặc di truyền. Dùng từ chính thức “hyperpigmentation” trong văn phong y tế, thẩm mỹ; “dark spots” phù hợp khi giải thích đơn giản cho người học tiếng Anh hoặc trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) hyperpigmentation; (informal) dark spots. danh từ. Nám là thuật ngữ chỉ tình trạng da xuất hiện các mảng sạm, tăng sắc tố melanin thường trên mặt do hormone, ánh nắng hoặc di truyền. Dùng từ chính thức “hyperpigmentation” trong văn phong y tế, thẩm mỹ; “dark spots” phù hợp khi giải thích đơn giản cho người học tiếng Anh hoặc trong giao tiếp hàng ngày.
