ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nằm dài trong tiếng Anh

Nằm dài

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nằm dài(Động từ)

01

Không hoạt động

To be inactive; to lie around doing nothing

闲躺

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nằm dài/

(formal) lie down; (informal) sprawl — động từ phạm vi ngữ: nằm dài là động từ chỉ hành động nằm thẳng hoặc nằm ợ dài ra trên bề mặt, thường thư giãn hoặc nghỉ ngơi trong tư thế mở. Định nghĩa phổ biến: nằm dài là nằm thoải mái, tỏ vẻ thư giãn hoặc lười biếng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức chính thức khi mô tả hành vi trung tính; dùng thân mật khi nói về trạng thái lười, thả lỏng trong cuộc sống hàng ngày.

(formal) lie down; (informal) sprawl — động từ phạm vi ngữ: nằm dài là động từ chỉ hành động nằm thẳng hoặc nằm ợ dài ra trên bề mặt, thường thư giãn hoặc nghỉ ngơi trong tư thế mở. Định nghĩa phổ biến: nằm dài là nằm thoải mái, tỏ vẻ thư giãn hoặc lười biếng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức chính thức khi mô tả hành vi trung tính; dùng thân mật khi nói về trạng thái lười, thả lỏng trong cuộc sống hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.