ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nằm dựa vào trong tiếng Anh

Nằm dựa vào

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nằm dựa vào(Động từ)

01

Ở tư thế nằm, tựa hoặc dựa thân thể vào một vật khác để hỗ trợ hoặc nghỉ ngơi.

To lie against — to rest or recline with your body leaning on or supported by something

靠着休息

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nằm dựa vào/

(formal) lie against / rest against; (informal) lean on — cụm động từ. Cụm động từ chỉ hành động cơ thể: người hay vật ở tư thế dựa hoặc tì phần cơ thể lên bề mặt khác để giữ thăng bằng hoặc nghỉ ngơi. Dùng dạng trang trọng khi mô tả tường thuật, báo chí hoặc văn viết; dùng dạng thông dụng trong hội thoại hàng ngày khi miêu tả tư thế, hành động nhẹ nhàng.

(formal) lie against / rest against; (informal) lean on — cụm động từ. Cụm động từ chỉ hành động cơ thể: người hay vật ở tư thế dựa hoặc tì phần cơ thể lên bề mặt khác để giữ thăng bằng hoặc nghỉ ngơi. Dùng dạng trang trọng khi mô tả tường thuật, báo chí hoặc văn viết; dùng dạng thông dụng trong hội thoại hàng ngày khi miêu tả tư thế, hành động nhẹ nhàng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.