ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nấm mồng gà trong tiếng Anh

Nấm mồng gà

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nấm mồng gà(Danh từ)

01

Loài nấm thuộc chi Sparassis, có hình dạng như những cọng mồng gà xếp chồng lên nhau, thường mọc ở gốc cây mục hoặc trên mặt đất gần rễ cây.

A mushroom of the genus Sparassis, with a frilly, layered appearance resembling rooster combs; typically grows at the base of decaying trees or on the ground near tree roots.

鸡冠蘑菇

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nấm mồng gà/

nấm mồng gà: English (formal) “cauliflower mushroom”; English (informal) “chicken comb mushroom”. Danh từ. Nấm ăn và dược liệu có mũ xù xì giống mào gà, thường thu hái trong rừng, dùng nấu ăn hoặc làm thuốc. Dùng từ formal khi viết miêu tả khoa học, thực đơn nhà hàng hoặc tài liệu tham khảo; dùng informal khi nói chuyện hằng ngày, chia sẻ công thức nấu ăn hoặc mua bán ở chợ.

nấm mồng gà: English (formal) “cauliflower mushroom”; English (informal) “chicken comb mushroom”. Danh từ. Nấm ăn và dược liệu có mũ xù xì giống mào gà, thường thu hái trong rừng, dùng nấu ăn hoặc làm thuốc. Dùng từ formal khi viết miêu tả khoa học, thực đơn nhà hàng hoặc tài liệu tham khảo; dùng informal khi nói chuyện hằng ngày, chia sẻ công thức nấu ăn hoặc mua bán ở chợ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.