Nấm mồng gà

Nấm mồng gà(Danh từ)
Loài nấm thuộc chi Sparassis, có hình dạng như những cọng mồng gà xếp chồng lên nhau, thường mọc ở gốc cây mục hoặc trên mặt đất gần rễ cây.
A mushroom of the genus Sparassis, with a frilly, layered appearance resembling rooster combs; typically grows at the base of decaying trees or on the ground near tree roots.
鸡冠蘑菇
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nấm mồng gà: English (formal) “cauliflower mushroom”; English (informal) “chicken comb mushroom”. Danh từ. Nấm ăn và dược liệu có mũ xù xì giống mào gà, thường thu hái trong rừng, dùng nấu ăn hoặc làm thuốc. Dùng từ formal khi viết miêu tả khoa học, thực đơn nhà hàng hoặc tài liệu tham khảo; dùng informal khi nói chuyện hằng ngày, chia sẻ công thức nấu ăn hoặc mua bán ở chợ.
nấm mồng gà: English (formal) “cauliflower mushroom”; English (informal) “chicken comb mushroom”. Danh từ. Nấm ăn và dược liệu có mũ xù xì giống mào gà, thường thu hái trong rừng, dùng nấu ăn hoặc làm thuốc. Dùng từ formal khi viết miêu tả khoa học, thực đơn nhà hàng hoặc tài liệu tham khảo; dùng informal khi nói chuyện hằng ngày, chia sẻ công thức nấu ăn hoặc mua bán ở chợ.
