Năm năm

Năm năm(Trạng từ)
Mỗi năm một lần
Every five years (once every five years)
每五年一次
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Năm lần một năm
Five times a year
一年五次
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) five years; (informal) five yrs. danh từ chỉ khoảng thời gian kéo dài bằng năm năm. Nghĩa phổ biến: khoảng thời gian 5 năm trọn vẹn. Dùng dạng chính thức trong văn viết, báo cáo, hợp đồng, học thuật; dùng dạng thông tục khi nói nhanh, nhắn tin, hoặc trong giao tiếp thân mật, ghi chú không trang trọng.
(formal) five years; (informal) five yrs. danh từ chỉ khoảng thời gian kéo dài bằng năm năm. Nghĩa phổ biến: khoảng thời gian 5 năm trọn vẹn. Dùng dạng chính thức trong văn viết, báo cáo, hợp đồng, học thuật; dùng dạng thông tục khi nói nhanh, nhắn tin, hoặc trong giao tiếp thân mật, ghi chú không trang trọng.
