Năm nay

Năm nay(Trạng từ)
Năm hiện tại
This year (the current year)
今年
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) this year; (informal) this year — cụm từ trạng ngữ thời gian. Phần loại: trạng từ/chỉ thời gian. Định nghĩa ngắn: chỉ khoảng thời gian hiện tại tính theo năm dương lịch đang diễn ra. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn viết, thông báo, báo cáo khi cần trang trọng (formal), hoặc giao tiếp hàng ngày, tin nhắn, nói chuyện thân mật có thể dùng dạng ngắn, tông giọng nhẹ (informal).
(formal) this year; (informal) this year — cụm từ trạng ngữ thời gian. Phần loại: trạng từ/chỉ thời gian. Định nghĩa ngắn: chỉ khoảng thời gian hiện tại tính theo năm dương lịch đang diễn ra. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn viết, thông báo, báo cáo khi cần trang trọng (formal), hoặc giao tiếp hàng ngày, tin nhắn, nói chuyện thân mật có thể dùng dạng ngắn, tông giọng nhẹ (informal).
