ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nằm ngửa trong tiếng Anh

Nằm ngửa

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nằm ngửa(Động từ)

01

Nằm, lưng tiếp xúc với giường

To lie on one's back (to be in a position with your back touching the bed)

仰卧

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nằm ngửa/

nằm ngửa — (formal) lie on one's back. Từ ghép gồm động từ và trạng từ chỉ tư thế; động từ chỉ hành động nằm với tư thế mặt hướng lên. Định nghĩa: ở tư thế nằm trên lưng, mặt và ngực hướng lên trời. Dùng ngữ cảnh trang trọng khi mô tả y tế, hướng dẫn tập luyện hoặc báo cáo; dùng ít hoặc không có dạng thông tục vì cụm từ đã phổ biến và phù hợp trong cả giao tiếp hàng ngày và văn viết.

nằm ngửa — (formal) lie on one's back. Từ ghép gồm động từ và trạng từ chỉ tư thế; động từ chỉ hành động nằm với tư thế mặt hướng lên. Định nghĩa: ở tư thế nằm trên lưng, mặt và ngực hướng lên trời. Dùng ngữ cảnh trang trọng khi mô tả y tế, hướng dẫn tập luyện hoặc báo cáo; dùng ít hoặc không có dạng thông tục vì cụm từ đã phổ biến và phù hợp trong cả giao tiếp hàng ngày và văn viết.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.