Nắm tình hình

Nắm tình hình(Cụm từ)
Hiểu biết, theo dõi và kiểm soát tình trạng, diễn biến của một sự việc hay một công việc nào đó.
To keep track of and understand the current situation or developments of something; to monitor and stay in control of a matter or task
掌握情况
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) grasp the situation; (informal) get the picture. Cụm động từ: nắm tình hình — động từ chỉ việc thu thập và hiểu các thông tin hiện có về một sự việc, tình huống hoặc tiến độ công việc. Dùng (formal) trong văn bản, báo cáo, giao tiếp công sở; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, trao đổi nhanh với đồng nghiệp hoặc bạn bè để diễn tả việc hiểu cơ bản về tình hình.
(formal) grasp the situation; (informal) get the picture. Cụm động từ: nắm tình hình — động từ chỉ việc thu thập và hiểu các thông tin hiện có về một sự việc, tình huống hoặc tiến độ công việc. Dùng (formal) trong văn bản, báo cáo, giao tiếp công sở; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, trao đổi nhanh với đồng nghiệp hoặc bạn bè để diễn tả việc hiểu cơ bản về tình hình.
