ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nắm tóc trong tiếng Anh

Nắm tóc

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nắm tóc(Động từ)

01

Dùng tay chộp lấy phần tóc của ai đó.

To grab or seize someone's hair with your hand (to hold or pull their hair)

抓住别人的头发

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nắm tóc/

(formal) to grab/hold hair, (informal) to pull someone’s hair — động từ ghép. Động từ chỉ hành động dùng tay nắm hoặc kéo tóc của ai đó; nghĩa thường là giữ chặt hoặc kéo tóc, có thể gây đau. Dùng dạng trang trọng khi mô tả hành động trung tính hoặc báo cáo (ví dụ tin tức, mô tả hành vi), dùng dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày, kể lại tình huống cảm xúc hoặc xô xát nhỏ.

(formal) to grab/hold hair, (informal) to pull someone’s hair — động từ ghép. Động từ chỉ hành động dùng tay nắm hoặc kéo tóc của ai đó; nghĩa thường là giữ chặt hoặc kéo tóc, có thể gây đau. Dùng dạng trang trọng khi mô tả hành động trung tính hoặc báo cáo (ví dụ tin tức, mô tả hành vi), dùng dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày, kể lại tình huống cảm xúc hoặc xô xát nhỏ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.