Nằm vùng

Nằm vùng(Động từ)
Ở lâu dài trong vùng của đối phương để bí mật hoạt động chống phá
To live undercover in the enemy’s area for a long time in order to secretly carry out subversive activities
在敌人区域长期秘密活动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) undercover agent; (informal) mole. cụm từ (động từ/ danh từ) chỉ hành động hoặc người hoạt động ngầm để thu thập thông tin, thâm nhập tổ chức đối phương. Dùng trong bối cảnh an ninh, tình báo, công an, báo chí điều tra; dạng danh từ khi nói về người “một nằm vùng”, dạng động từ khi nói về hành vi. Chọn (formal) khi viết báo, văn bản chính thức; chọn (informal) trong lời nói thân mật hoặc thảo luận hàng ngày.
(formal) undercover agent; (informal) mole. cụm từ (động từ/ danh từ) chỉ hành động hoặc người hoạt động ngầm để thu thập thông tin, thâm nhập tổ chức đối phương. Dùng trong bối cảnh an ninh, tình báo, công an, báo chí điều tra; dạng danh từ khi nói về người “một nằm vùng”, dạng động từ khi nói về hành vi. Chọn (formal) khi viết báo, văn bản chính thức; chọn (informal) trong lời nói thân mật hoặc thảo luận hàng ngày.
