ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nâng cấp trong tiếng Anh

Nâng cấp

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nâng cấp(Động từ)

01

Cải tạo, sửa chữa hoặc trang bị thêm để nâng cao chất lượng

To upgrade — to improve, renovate, or add new features or equipment to something in order to raise its quality or performance.

升级

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nâng cấp/

nâng cấp — upgrade (formal) / update, level up (informal). Động từ chỉ hành động làm cho cái gì đó tốt hơn, hiện đại hơn hoặc có chức năng mới. Thường dùng khi cải tiến thiết bị, phần mềm, dịch vụ hoặc vị trí công việc. Dùng dạng chính thức trong văn bản kỹ thuật, báo cáo, hợp đồng; dùng dạng thân mật với bạn bè hoặc trong giao tiếp hàng ngày khi nói về cập nhật, nâng trình hoặc cải thiện cá nhân.

nâng cấp — upgrade (formal) / update, level up (informal). Động từ chỉ hành động làm cho cái gì đó tốt hơn, hiện đại hơn hoặc có chức năng mới. Thường dùng khi cải tiến thiết bị, phần mềm, dịch vụ hoặc vị trí công việc. Dùng dạng chính thức trong văn bản kỹ thuật, báo cáo, hợp đồng; dùng dạng thân mật với bạn bè hoặc trong giao tiếp hàng ngày khi nói về cập nhật, nâng trình hoặc cải thiện cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.