Nặng lời

Nặng lời(Tính từ)
Có những lời lẽ gay gắt quá đáng đối với người có quan hệ thân thiết, gần gũi
Harsh or cutting in words toward someone close; speaking too sharply or hurtfully to a friend or family member
对亲近的人说话太尖锐
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) harsh/strongly worded; (informal) cutting/harsh. Tính từ ghép: “nặng lời” chỉ lời nói mang tính gay gắt, chỉ trích hoặc xúc phạm, gây tổn thương người nghe. Dùng trong tình huống mô tả lời nhận xét, phê bình hoặc tranh cãi khi ngôn ngữ quá trực tiếp hoặc thô. Chọn (formal) khi dịch sang ngôn ngữ trang trọng hoặc viết báo, chọn (informal) khi nói chuyện đời thường, tường thuật than phiền hoặc kể chuyện cá nhân.
(formal) harsh/strongly worded; (informal) cutting/harsh. Tính từ ghép: “nặng lời” chỉ lời nói mang tính gay gắt, chỉ trích hoặc xúc phạm, gây tổn thương người nghe. Dùng trong tình huống mô tả lời nhận xét, phê bình hoặc tranh cãi khi ngôn ngữ quá trực tiếp hoặc thô. Chọn (formal) khi dịch sang ngôn ngữ trang trọng hoặc viết báo, chọn (informal) khi nói chuyện đời thường, tường thuật than phiền hoặc kể chuyện cá nhân.
