Nặng trịch

Nặng trịch(Tính từ)
Nặng đến mức như không sao nhấc lên nổi
So heavy that it feels impossible to lift
重得无法举起
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) heavy, (informal) very heavy; tính từ. "nặng trịch" là tính từ mô tả vật rất nặng, cồng kềnh hoặc cảm giác nặng đè, khó di chuyển. Dùng trong văn nói để nhấn mạnh trọng lượng hoặc sự nặng nề vật lý; dạng chính thức dùng "heavy" khi viết hoặc trong ngữ cảnh trang trọng, còn "nặng trịch" thích hợp cho giao tiếp thân mật, mô tả trực quan và cảm giác chủ quan.
(formal) heavy, (informal) very heavy; tính từ. "nặng trịch" là tính từ mô tả vật rất nặng, cồng kềnh hoặc cảm giác nặng đè, khó di chuyển. Dùng trong văn nói để nhấn mạnh trọng lượng hoặc sự nặng nề vật lý; dạng chính thức dùng "heavy" khi viết hoặc trong ngữ cảnh trang trọng, còn "nặng trịch" thích hợp cho giao tiếp thân mật, mô tả trực quan và cảm giác chủ quan.
