Nảo

Nảo(Tính từ)
Biến âm của nào
A colloquial or dialectal form of “nào,” meaning “which” or used in questions/expressions like “which one” or “what” (informal)
哪个
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nảo: (informal) brain, head. Từ thường dùng như danh từ; chỉ cơ quan suy nghĩ hoặc khả năng tư duy. Nghĩa phổ biến là “bộ não” hoặc “đầu óc” dùng khi nói về trí tuệ, suy nghĩ, cảm xúc. Dùng dạng này trong giao tiếp thân mật, văn nói; không trang trọng. Trong văn viết chính thức hoặc y học nên dùng “bộ não” hoặc “não” (formal) thay vì “nảo.”
nảo: (informal) brain, head. Từ thường dùng như danh từ; chỉ cơ quan suy nghĩ hoặc khả năng tư duy. Nghĩa phổ biến là “bộ não” hoặc “đầu óc” dùng khi nói về trí tuệ, suy nghĩ, cảm xúc. Dùng dạng này trong giao tiếp thân mật, văn nói; không trang trọng. Trong văn viết chính thức hoặc y học nên dùng “bộ não” hoặc “não” (formal) thay vì “nảo.”
