Nạp

Nạp(Động từ)
Đưa vào, lắp vào [dụng cụ, máy móc, súng ống, v.v.] để làm cho sử dụng được, hoạt động được
To load (put something into a device, machine, or gun so it can be used or work)
装填
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Xem nộp
To submit (to hand in or turn in something, like a form, document, or application)
提交
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nạp: (formal) to load, to charge; (informal) to top up. Động từ chỉ hành động đưa năng lượng, tiền hoặc dữ liệu vào thiết bị/tài khoản. Nghĩa phổ biến là sạc pin thiết bị hoặc nạp tiền vào tài khoản điện tử. Dùng dạng chính thức khi viết hướng dẫn kỹ thuật, tài liệu; dùng dạng thông dụng (top up) trong giao tiếp hàng ngày, tin nhắn và dịch vụ khách hàng.
nạp: (formal) to load, to charge; (informal) to top up. Động từ chỉ hành động đưa năng lượng, tiền hoặc dữ liệu vào thiết bị/tài khoản. Nghĩa phổ biến là sạc pin thiết bị hoặc nạp tiền vào tài khoản điện tử. Dùng dạng chính thức khi viết hướng dẫn kỹ thuật, tài liệu; dùng dạng thông dụng (top up) trong giao tiếp hàng ngày, tin nhắn và dịch vụ khách hàng.
