Nấu tiệt trùng

Nấu tiệt trùng(Động từ)
Thực hiện quá trình đun sôi hoặc hấp ở nhiệt độ cao để làm mất hết vi sinh vật gây hại trong thực phẩm hoặc dụng cụ y tế, bảo đảm an toàn vệ sinh.
To sterilize; to heat (by boiling or steaming) at high temperature to kill all harmful microorganisms in food or medical instruments, ensuring hygienic safety.
灭菌
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) sterilize; (informal) không có từ thông dụng tương đương. Cụm động từ: động từ chỉ hành động làm mất hoặc tiêu diệt vi khuẩn bằng nhiệt. 'Nấu tiệt trùng' nghĩa là đun nấu ở nhiệt độ cao đủ lâu để diệt vi khuẩn, thường áp dụng cho bình sữa, dụng cụ y tế hoặc đồ ăn trẻ em. Dùng dạng formal khi viết chuyên môn, văn bản hướng dẫn; ít dùng dạng thân mật trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) sterilize; (informal) không có từ thông dụng tương đương. Cụm động từ: động từ chỉ hành động làm mất hoặc tiêu diệt vi khuẩn bằng nhiệt. 'Nấu tiệt trùng' nghĩa là đun nấu ở nhiệt độ cao đủ lâu để diệt vi khuẩn, thường áp dụng cho bình sữa, dụng cụ y tế hoặc đồ ăn trẻ em. Dùng dạng formal khi viết chuyên môn, văn bản hướng dẫn; ít dùng dạng thân mật trong giao tiếp hàng ngày.
