ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nè trong tiếng Anh

Nè

Trợ từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nè(Trợ từ)

01

Này

This (used colloquially to draw attention to something or someone, like saying “this” or “hey, look at this” in conversation)

这个

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nè/

nè — (informal) “hey/this/here” trong tiếng Anh; không có dạng formal phổ biến. Từ là thán từ/nhãn chỉ hướng dùng để thu hút chú ý hoặc chỉ vật/điểm gần người nói. Dùng khi muốn gọi ai, đưa vật hoặc thu hút sự chú ý nhanh chóng trong hội thoại thân mật; tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc giao tiếp chính thức, thay bằng các từ ngữ lịch sự hơn để biểu đạt cùng ý nghĩa.

nè — (informal) “hey/this/here” trong tiếng Anh; không có dạng formal phổ biến. Từ là thán từ/nhãn chỉ hướng dùng để thu hút chú ý hoặc chỉ vật/điểm gần người nói. Dùng khi muốn gọi ai, đưa vật hoặc thu hút sự chú ý nhanh chóng trong hội thoại thân mật; tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc giao tiếp chính thức, thay bằng các từ ngữ lịch sự hơn để biểu đạt cùng ý nghĩa.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.