Né

Né(Danh từ)
Dụng cụ bằng phên đan thưa, thường có nhét rơm, dùng đặt tằm khi đã chín để cho tằm làm kén
A woven bamboo tray or mat (with loose slats), often filled with straw and used to hold mature silkworms when they spin their cocoons
编织竹盘,盛放蚕茧的工具
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Né(Động từ)
Nghiêng người hoặc nép về một bên để tránh
To lean or move to one side to avoid something; to dodge or move aside
倾斜以避开
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tránh đi để khỏi phải đương đầu
To avoid or dodge something so you don't have to face it
避开
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
né (avoid) *(informal)*; né tránh, tránh né *(formal)*. động từ chỉ hành động tránh hoặc rút lui khỏi điều gì đó: né có nghĩa là không tiếp xúc, tránh chịu trách nhiệm hoặc tránh gặp phải tình huống khó khăn. Dùng né trong giao tiếp thân mật, nhanh gọn; dùng né tránh hoặc tránh né trong văn viết trang trọng, báo cáo hoặc khi cần lịch sự, rõ ràng về ý định tránh.
né (avoid) *(informal)*; né tránh, tránh né *(formal)*. động từ chỉ hành động tránh hoặc rút lui khỏi điều gì đó: né có nghĩa là không tiếp xúc, tránh chịu trách nhiệm hoặc tránh gặp phải tình huống khó khăn. Dùng né trong giao tiếp thân mật, nhanh gọn; dùng né tránh hoặc tránh né trong văn viết trang trọng, báo cáo hoặc khi cần lịch sự, rõ ràng về ý định tránh.
