Nề hà

Nề hà(Động từ)
Như quản ngại
To be reluctant; to hesitate or feel unwilling (to do something due to concern or dislike)
犹豫
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nề hà: (formal) fussy, picky; (informal) nitpicky. Từ loại: tính từ/miêu tả tính cách. Định nghĩa ngắn: chỉ người hay khó chịu, cầu kỳ, bận tâm tới tiểu tiết nhỏ; thường khó chiều hoặc khó thỏa mãn. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) khi miêu tả trang trọng, viết báo hoặc giao tiếp lịch sự; dùng (informal) trong hội thoại thân mật để chỉ ai đó hay chê bai, soi mói.
nề hà: (formal) fussy, picky; (informal) nitpicky. Từ loại: tính từ/miêu tả tính cách. Định nghĩa ngắn: chỉ người hay khó chịu, cầu kỳ, bận tâm tới tiểu tiết nhỏ; thường khó chiều hoặc khó thỏa mãn. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) khi miêu tả trang trọng, viết báo hoặc giao tiếp lịch sự; dùng (informal) trong hội thoại thân mật để chỉ ai đó hay chê bai, soi mói.
