Nén

Nén(Danh từ)
Que, cây [hương]
Incense stick — a small stick of fragrant material that is burned during prayers or ceremonies
香棒
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đơn vị đo khối lượng, bằng mười lạng ta, tức khoảng 375 gram
Nén: an old Vietnamese unit of mass equal to ten lạng (about 375 grams)
十两 (shí liǎng)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nén(Động từ)
Đè xuống, ép xuống hoặc làm cho chặt, cho nhỏ lại
To press down or squeeze so something becomes smaller, tighter, or more compact
压缩
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dằn nặng cho chìm xuống trong nước muối
To sink or weigh down in brine/salt water; to press something so it stays submerged in salt water
用盐水压制
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kìm giữ lại những tình cảm, cảm xúc đang trỗi lên mạnh mẽ trong lòng
To hold back or restrain strong feelings or emotions that are rising up inside
压抑内心的情感
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nén — (formal: compress, press) (informal: squeeze) — động từ chỉ hành động ép hoặc giảm kích thước/khối lượng bằng lực; cũng dùng cho cảm xúc khi kiềm chế. Nghĩa phổ biến là ép vật liệu hoặc giảm áp lực không gian. Dùng dạng formal khi nói kỹ thuật, khoa học hoặc hướng dẫn; dùng informal khi miêu tả hành động đời thường, cảm xúc bị ép buộc hoặc khi bóp nhẹ vật gì đó.
nén — (formal: compress, press) (informal: squeeze) — động từ chỉ hành động ép hoặc giảm kích thước/khối lượng bằng lực; cũng dùng cho cảm xúc khi kiềm chế. Nghĩa phổ biến là ép vật liệu hoặc giảm áp lực không gian. Dùng dạng formal khi nói kỹ thuật, khoa học hoặc hướng dẫn; dùng informal khi miêu tả hành động đời thường, cảm xúc bị ép buộc hoặc khi bóp nhẹ vật gì đó.
