ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nét trong tiếng Anh

Nét

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nét(Danh từ)

01

Đường thẳng, đường cong, đường viền tạo thành hình dáng, biểu hiện đặc điểm của vật thể hoặc hình ảnh.

Line, contour, or stroke that forms the shape or outline of an object or image; a defining line or characteristic feature (e.g., the lines that make up a drawing or the distinguishing outline of a face).

线条

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tiêu chuẩn, điều kiện để phân biệt, nhận biết một sự vật hoặc hiện tượng.

A characteristic or feature used to distinguish and identify something; a defining trait or criterion

特征

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dấu nét trên giấy dùng để viết hoặc vẽ.

Line — a mark made on paper when writing or drawing

线条

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Trong in ấn, nét là hình dạng các dấu mực để tạo chữ, hình.

(in printing) a stroke or mark made by ink to form letters or images; the shape/line that makes up printed characters or designs.

印刷的线条或形状

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một đoạn biểu diễn đường nét trong tranh, hình họa.

A line or stroke used in a drawing or painting to show shape or detail

线条

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nét(Tính từ)

01

Rõ ràng, sắc nét, dễ nhận biết.

Clear, sharp, or distinct — easily noticed or well-defined (e.g., a clear image, a sharp feature, or a distinct difference).

清晰的,鲜明的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nét/

nét: (formal) line, stroke; (informal) vibe, look. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: nét chỉ đường kẻ, đường cong hoặc đường nét biểu diễn hình dạng; cũng dùng chỉ đặc điểm, phong cách hay cảm giác tổng thể của người hoặc vật. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói về nghệ thuật, chữ viết, thiết kế; dùng (informal) khi nói chuyện đời sống hàng ngày để mô tả phong cách, ấn tượng hoặc “vibe” của ai đó hoặc điều gì đó.

nét: (formal) line, stroke; (informal) vibe, look. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: nét chỉ đường kẻ, đường cong hoặc đường nét biểu diễn hình dạng; cũng dùng chỉ đặc điểm, phong cách hay cảm giác tổng thể của người hoặc vật. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói về nghệ thuật, chữ viết, thiết kế; dùng (informal) khi nói chuyện đời sống hàng ngày để mô tả phong cách, ấn tượng hoặc “vibe” của ai đó hoặc điều gì đó.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.