ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ngã ba đường trong tiếng Anh

Ngã ba đường

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ngã ba đường(Danh từ)

01

Điểm giao nhau của ba con đường hoặc ba tuyến đường

A three-way junction; a place where three roads or paths meet (also called a T-junction or Y-junction, depending on the shape)

三岔路口

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ngã ba đường/

ngã ba đường — English: crossroads (formal) / T‑junction, fork in the road (informal). Danh từ. Danh từ chỉ điểm giao nhau của ba con đường hoặc nơi đường chia thành hai nhánh. Dùng từ formal khi mô tả bản đồ, chỉ dẫn giao thông hoặc văn viết trang trọng; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, chỉ chỗ dừng, rẽ hoặc miêu tả tình huống quyết định theo cách thân mật.

ngã ba đường — English: crossroads (formal) / T‑junction, fork in the road (informal). Danh từ. Danh từ chỉ điểm giao nhau của ba con đường hoặc nơi đường chia thành hai nhánh. Dùng từ formal khi mô tả bản đồ, chỉ dẫn giao thông hoặc văn viết trang trọng; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, chỉ chỗ dừng, rẽ hoặc miêu tả tình huống quyết định theo cách thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.