ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ngắm nghía trong tiếng Anh

Ngắm nghía

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ngắm nghía(Động từ)

01

Ngắm đi ngắm lại một cách chăm chú, kĩ càng [thường là thích thú]

To look at something carefully and repeatedly with interest or admiration (to eye up, to inspect closely)

仔细观看

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ngắm nghía/

ngắm nghía: (formal) to look over, to examine; (informal) to eyeball. Động từ ghép chỉ hành động nhìn kỹ, cân nhắc hoặc đánh giá bằng mắt. Nghĩa phổ biến là quan sát tỉ mỉ để quyết định mua, chọn hoặc đánh giá. Dùng dạng chính thức khi viết hoặc nói lịch sự; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày, tường thuật cảm nhận nhanh hoặc bông đùa giữa bạn bè.

ngắm nghía: (formal) to look over, to examine; (informal) to eyeball. Động từ ghép chỉ hành động nhìn kỹ, cân nhắc hoặc đánh giá bằng mắt. Nghĩa phổ biến là quan sát tỉ mỉ để quyết định mua, chọn hoặc đánh giá. Dùng dạng chính thức khi viết hoặc nói lịch sự; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày, tường thuật cảm nhận nhanh hoặc bông đùa giữa bạn bè.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.