Ngắm nghía

Ngắm nghía(Động từ)
Ngắm đi ngắm lại một cách chăm chú, kĩ càng [thường là thích thú]
To look at something carefully and repeatedly with interest or admiration (to eye up, to inspect closely)
仔细观看
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ngắm nghía: (formal) to look over, to examine; (informal) to eyeball. Động từ ghép chỉ hành động nhìn kỹ, cân nhắc hoặc đánh giá bằng mắt. Nghĩa phổ biến là quan sát tỉ mỉ để quyết định mua, chọn hoặc đánh giá. Dùng dạng chính thức khi viết hoặc nói lịch sự; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày, tường thuật cảm nhận nhanh hoặc bông đùa giữa bạn bè.
ngắm nghía: (formal) to look over, to examine; (informal) to eyeball. Động từ ghép chỉ hành động nhìn kỹ, cân nhắc hoặc đánh giá bằng mắt. Nghĩa phổ biến là quan sát tỉ mỉ để quyết định mua, chọn hoặc đánh giá. Dùng dạng chính thức khi viết hoặc nói lịch sự; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày, tường thuật cảm nhận nhanh hoặc bông đùa giữa bạn bè.
