ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ngăn chặn trong tiếng Anh

Ngăn chặn

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ngăn chặn(Động từ)

01

Chặn lại ngay từ đầu, không để cho gây tác hại [nói khái quát]

To stop or block something immediately at the start so it cannot cause harm; to prevent from happening

阻止

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ngăn chặn/

ngăn chặn: prevent, stop (formal). Động từ chỉ hành động ngăn không cho điều gì xảy ra hoặc tiếp diễn. Nghĩa phổ biến là can thiệp để loại bỏ nguy cơ, rào cản hoặc làm dừng một hành vi, sự kiện. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, công việc, pháp luật; dùng khi cần trang trọng hoặc chính xác. Không có dạng thông tục phổ biến riêng biệt.

ngăn chặn: prevent, stop (formal). Động từ chỉ hành động ngăn không cho điều gì xảy ra hoặc tiếp diễn. Nghĩa phổ biến là can thiệp để loại bỏ nguy cơ, rào cản hoặc làm dừng một hành vi, sự kiện. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, công việc, pháp luật; dùng khi cần trang trọng hoặc chính xác. Không có dạng thông tục phổ biến riêng biệt.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.