Ngành dọc

Ngành dọc(Danh từ)
Ngành chuyên môn có quan hệ từ trên xuống dưới trong một hệ thống tổ chức
A professional or functional area within an organization that follows a top-down chain of command (e.g., a department responsible for a specific function, reporting through hierarchical levels)
垂直行业
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ngành dọc: industry sector (formal); no common informal equivalent. Danh từ. Nghĩa chính: một phần hoặc lĩnh vực chuyên môn hóa của nền kinh tế hoặc doanh nghiệp, thường phân theo chuỗi giá trị hoặc thị trường. Dùng (formal) trong văn bản kinh tế, báo cáo, quản trị khi phân tích phân khúc thị trường hoặc chuỗi cung ứng; không có dạng thân mật, tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày nếu không cần thuật ngữ chuyên môn.
ngành dọc: industry sector (formal); no common informal equivalent. Danh từ. Nghĩa chính: một phần hoặc lĩnh vực chuyên môn hóa của nền kinh tế hoặc doanh nghiệp, thường phân theo chuỗi giá trị hoặc thị trường. Dùng (formal) trong văn bản kinh tế, báo cáo, quản trị khi phân tích phân khúc thị trường hoặc chuỗi cung ứng; không có dạng thân mật, tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày nếu không cần thuật ngữ chuyên môn.
