ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ngành dọc trong tiếng Anh

Ngành dọc

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ngành dọc(Danh từ)

01

Ngành chuyên môn có quan hệ từ trên xuống dưới trong một hệ thống tổ chức

A professional or functional area within an organization that follows a top-down chain of command (e.g., a department responsible for a specific function, reporting through hierarchical levels)

垂直行业

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ngành dọc/

ngành dọc: industry sector (formal); no common informal equivalent. Danh từ. Nghĩa chính: một phần hoặc lĩnh vực chuyên môn hóa của nền kinh tế hoặc doanh nghiệp, thường phân theo chuỗi giá trị hoặc thị trường. Dùng (formal) trong văn bản kinh tế, báo cáo, quản trị khi phân tích phân khúc thị trường hoặc chuỗi cung ứng; không có dạng thân mật, tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày nếu không cần thuật ngữ chuyên môn.

ngành dọc: industry sector (formal); no common informal equivalent. Danh từ. Nghĩa chính: một phần hoặc lĩnh vực chuyên môn hóa của nền kinh tế hoặc doanh nghiệp, thường phân theo chuỗi giá trị hoặc thị trường. Dùng (formal) trong văn bản kinh tế, báo cáo, quản trị khi phân tích phân khúc thị trường hoặc chuỗi cung ứng; không có dạng thân mật, tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày nếu không cần thuật ngữ chuyên môn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.