Ngành trí tuệ nhân tạo

Ngành trí tuệ nhân tạo(Danh từ)
Lĩnh vực kỹ thuật và khoa học tập trung nghiên cứu và phát triển các hệ thống máy tính có khả năng thực hiện các nhiệm vụ thường yêu cầu trí thông minh con người, như nhận dạng giọng nói, học hỏi, giải quyết vấn đề.
The field of engineering and science that studies and builds computer systems able to do tasks that usually require human intelligence, such as speech recognition, learning, and problem solving.
研究和开发能够执行人类智能任务的计算机系统的领域
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ngành trí tuệ nhân tạo: (formal) artificial intelligence; (informal) AI. Danh từ: ngành học và lĩnh vực công nghệ. Định nghĩa ngắn: nghiên cứu và phát triển hệ thống máy tính mô phỏng khả năng nhận thức, học tập, lập luận và ra quyết định của con người. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng thuật ngữ đầy đủ trong văn viết chính thức, báo cáo khoa học; dùng “AI” trong giao tiếp hàng ngày, tin tức và truyền thông miễn là người nghe hiểu.
ngành trí tuệ nhân tạo: (formal) artificial intelligence; (informal) AI. Danh từ: ngành học và lĩnh vực công nghệ. Định nghĩa ngắn: nghiên cứu và phát triển hệ thống máy tính mô phỏng khả năng nhận thức, học tập, lập luận và ra quyết định của con người. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng thuật ngữ đầy đủ trong văn viết chính thức, báo cáo khoa học; dùng “AI” trong giao tiếp hàng ngày, tin tức và truyền thông miễn là người nghe hiểu.
