ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ngắt lời trong tiếng Anh

Ngắt lời

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ngắt lời(Động từ)

01

Làm cho không nói tiếp được

To interrupt (someone while they are speaking) — to stop someone from continuing to talk

打断

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ngắt lời/

ngắt lời — English: interrupt (formal) / cut in (informal). Động từ chỉ hành động dừng lời người khác giữa chừng để nói chen vào hoặc làm gián đoạn cuộc trò chuyện. Nghĩa phổ biến là xen vào khi người khác đang nói. Dùng (formal) trong văn nói lịch sự, thuyết trình hoặc văn viết trang trọng; dùng (informal) khi giao tiếp thân mật, nhanh chóng hoặc mô tả ai đó nói chen ngang trong cuộc trò chuyện đời thường.

ngắt lời — English: interrupt (formal) / cut in (informal). Động từ chỉ hành động dừng lời người khác giữa chừng để nói chen vào hoặc làm gián đoạn cuộc trò chuyện. Nghĩa phổ biến là xen vào khi người khác đang nói. Dùng (formal) trong văn nói lịch sự, thuyết trình hoặc văn viết trang trọng; dùng (informal) khi giao tiếp thân mật, nhanh chóng hoặc mô tả ai đó nói chen ngang trong cuộc trò chuyện đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.