Ngày mưa

Ngày mưa(Danh từ)
Ngày có mưa rơi, thời điểm mà trời có hiện tượng mưa.
A day when it rains; a time period during which rain falls (a rainy day).
下雨的日子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) rainy day; (informal) rain day. danh từ. Ngày mưa chỉ ngày có mưa, trời ẩm ướt, thường kèm mây đen và giảm nắng. Dùng trong văn viết, báo chí hoặc nói trang trọng để mô tả thời tiết hoặc bối cảnh hoạt động. Hình thức thông tục 'rain day' có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày, trò chuyện thân mật hoặc khi nói nhanh về kế hoạch bị ảnh hưởng bởi mưa.
(formal) rainy day; (informal) rain day. danh từ. Ngày mưa chỉ ngày có mưa, trời ẩm ướt, thường kèm mây đen và giảm nắng. Dùng trong văn viết, báo chí hoặc nói trang trọng để mô tả thời tiết hoặc bối cảnh hoạt động. Hình thức thông tục 'rain day' có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày, trò chuyện thân mật hoặc khi nói nhanh về kế hoạch bị ảnh hưởng bởi mưa.
