ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ngày nghỉ trong tiếng Anh

Ngày nghỉ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ngày nghỉ(Danh từ)

01

Ngày trong tuần hoặc trong năm mà người lao động không phải đi làm, nghỉ ngơi hoặc hưởng thụ thời gian rảnh rỗi.

A day of the week or year when workers do not have to work and can rest or enjoy free time (e.g., a holiday, day off, or weekend day).

休息的日子

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ngày nghỉ/

ngày nghỉ: (formal) day off; (informal) day off/holiday. Danh từ. Danh từ chỉ ngày không làm việc hoặc được nghỉ do cuối tuần, lễ hoặc phép, dùng để nghỉ ngơi, giải trí hoặc công việc cá nhân. Dùng (formal) trong văn bản, thông báo, hợp đồng; dùng dạng thông dụng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, nhắn tin hoặc trao đổi thân mật.

ngày nghỉ: (formal) day off; (informal) day off/holiday. Danh từ. Danh từ chỉ ngày không làm việc hoặc được nghỉ do cuối tuần, lễ hoặc phép, dùng để nghỉ ngơi, giải trí hoặc công việc cá nhân. Dùng (formal) trong văn bản, thông báo, hợp đồng; dùng dạng thông dụng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, nhắn tin hoặc trao đổi thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.