Ngày nghỉ

Ngày nghỉ(Danh từ)
Ngày trong tuần hoặc trong năm mà người lao động không phải đi làm, nghỉ ngơi hoặc hưởng thụ thời gian rảnh rỗi.
A day of the week or year when workers do not have to work and can rest or enjoy free time (e.g., a holiday, day off, or weekend day).
休息的日子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ngày nghỉ: (formal) day off; (informal) day off/holiday. Danh từ. Danh từ chỉ ngày không làm việc hoặc được nghỉ do cuối tuần, lễ hoặc phép, dùng để nghỉ ngơi, giải trí hoặc công việc cá nhân. Dùng (formal) trong văn bản, thông báo, hợp đồng; dùng dạng thông dụng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, nhắn tin hoặc trao đổi thân mật.
ngày nghỉ: (formal) day off; (informal) day off/holiday. Danh từ. Danh từ chỉ ngày không làm việc hoặc được nghỉ do cuối tuần, lễ hoặc phép, dùng để nghỉ ngơi, giải trí hoặc công việc cá nhân. Dùng (formal) trong văn bản, thông báo, hợp đồng; dùng dạng thông dụng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, nhắn tin hoặc trao đổi thân mật.
