ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ngày sinh nhật trong tiếng Anh

Ngày sinh nhật

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ngày sinh nhật(Danh từ)

01

Ngày mà người nào đó được sinh ra, thường được kỷ niệm hằng năm.

The day a person was born; the anniversary of that birth, often celebrated each year (birthday).

出生的日子

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ngày sinh nhật/

ngày sinh nhật — (formal: birthday). Danh từ. Ngày kỷ niệm hàng năm đánh dấu ngày sinh của một người. Dùng khi nói về sự kiện, lịch, chúc mừng hoặc tổ chức liên quan tới tuổi tác và lễ kỷ niệm. Sử dụng dạng trang trọng trong văn viết, thông báo, thiệp chúc mừng; dùng cách thân mật cùng từ “sinh nhật” trong giao tiếp hàng ngày với bạn bè, gia đình hoặc lời chúc ngắn gọn.

ngày sinh nhật — (formal: birthday). Danh từ. Ngày kỷ niệm hàng năm đánh dấu ngày sinh của một người. Dùng khi nói về sự kiện, lịch, chúc mừng hoặc tổ chức liên quan tới tuổi tác và lễ kỷ niệm. Sử dụng dạng trang trọng trong văn viết, thông báo, thiệp chúc mừng; dùng cách thân mật cùng từ “sinh nhật” trong giao tiếp hàng ngày với bạn bè, gia đình hoặc lời chúc ngắn gọn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.