ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nghe lời trong tiếng Anh

Nghe lời

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nghe lời(Động từ)

01

Như nghe (nghĩa 3)

To obey (someone); to do as someone says

服从

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nghe lời/

(formal) obey; (informal) follow orders — động từ cụm (nghe lời) chỉ hành động chấp hành lời khuyên, mệnh lệnh hoặc hướng dẫn của người khác. Nghĩa phổ biến là làm theo yêu cầu hoặc ý kiến của người có thẩm quyền. Dùng dạng trang trọng khi nói về tuân thủ nội quy, kỷ luật hoặc mối quan hệ chuyên nghiệp; dùng dạng thân mật khi nhắc ai đó vâng lời trong gia đình, bạn bè hoặc với trẻ em.

(formal) obey; (informal) follow orders — động từ cụm (nghe lời) chỉ hành động chấp hành lời khuyên, mệnh lệnh hoặc hướng dẫn của người khác. Nghĩa phổ biến là làm theo yêu cầu hoặc ý kiến của người có thẩm quyền. Dùng dạng trang trọng khi nói về tuân thủ nội quy, kỷ luật hoặc mối quan hệ chuyên nghiệp; dùng dạng thân mật khi nhắc ai đó vâng lời trong gia đình, bạn bè hoặc với trẻ em.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.