Nghề tay trái

Nghề tay trái(Danh từ)
Công việc, nghề nghiệp làm thêm bên cạnh nghề chính, thường để kiếm thêm thu nhập hoặc thỏa mãn sở thích cá nhân.
A side job or secondary occupation done in addition to one’s main job, usually to earn extra income or pursue a personal interest (also called a side gig or part-time job).
副业
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
English translation: (formal) side job, secondary occupation; (informal) moonlighting. Loại từ: danh từ. Định nghĩa: chỉ công việc phụ làm thêm ngoài nghề chính để kiếm thu nhập hoặc phát triển sở thích. Hướng dẫn dùng: dùng dạng formal khi nói trong văn bản, hồ sơ hoặc môi trường chuyên nghiệp; dùng informal khi nói chuyện thân mật, trao đổi hàng ngày hoặc diễn tả việc làm thêm một cách nhẹ nhàng.
English translation: (formal) side job, secondary occupation; (informal) moonlighting. Loại từ: danh từ. Định nghĩa: chỉ công việc phụ làm thêm ngoài nghề chính để kiếm thu nhập hoặc phát triển sở thích. Hướng dẫn dùng: dùng dạng formal khi nói trong văn bản, hồ sơ hoặc môi trường chuyên nghiệp; dùng informal khi nói chuyện thân mật, trao đổi hàng ngày hoặc diễn tả việc làm thêm một cách nhẹ nhàng.
