ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nghẹo trong tiếng Anh

Nghẹo

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nghẹo(Động từ)

01

Xem ngoẹo

To glance sideways; to look or peek obliquely (to look with a quick sideways glance)

侧目

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nghẹo/

nghẹo: English (formal) “crooked, askew”; English (informal) “wonky”. Từ loại: tính từ. Nghẹo mô tả vật hoặc bộ phận bị lệch, không thẳng hoặc nghiêng sang một bên, thường do lắp đặt hoặc va chạm. Dùng dạng trang trọng khi mô tả tình trạng kỹ thuật, báo cáo hoặc văn viết; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói chuyện hàng ngày về đồ đạc, rèm cửa hoặc tư thế người.

nghẹo: English (formal) “crooked, askew”; English (informal) “wonky”. Từ loại: tính từ. Nghẹo mô tả vật hoặc bộ phận bị lệch, không thẳng hoặc nghiêng sang một bên, thường do lắp đặt hoặc va chạm. Dùng dạng trang trọng khi mô tả tình trạng kỹ thuật, báo cáo hoặc văn viết; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói chuyện hàng ngày về đồ đạc, rèm cửa hoặc tư thế người.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.