Nghẹo

Nghẹo(Động từ)
Xem ngoẹo
To glance sideways; to look or peek obliquely (to look with a quick sideways glance)
侧目
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nghẹo: English (formal) “crooked, askew”; English (informal) “wonky”. Từ loại: tính từ. Nghẹo mô tả vật hoặc bộ phận bị lệch, không thẳng hoặc nghiêng sang một bên, thường do lắp đặt hoặc va chạm. Dùng dạng trang trọng khi mô tả tình trạng kỹ thuật, báo cáo hoặc văn viết; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói chuyện hàng ngày về đồ đạc, rèm cửa hoặc tư thế người.
nghẹo: English (formal) “crooked, askew”; English (informal) “wonky”. Từ loại: tính từ. Nghẹo mô tả vật hoặc bộ phận bị lệch, không thẳng hoặc nghiêng sang một bên, thường do lắp đặt hoặc va chạm. Dùng dạng trang trọng khi mô tả tình trạng kỹ thuật, báo cáo hoặc văn viết; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói chuyện hàng ngày về đồ đạc, rèm cửa hoặc tư thế người.
