Nghệt

Nghệt(Tính từ)
[mặt] đờ ra, ngây ra như không còn cảm giác gì
(face) go blank; to stare blankly, looking stunned or expressionless as if feeling nothing
面无表情
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) dumbfounded; (informal) stunned. Từ loại: tính từ. Nghệt diễn tả trạng thái ngạc nhiên đến mức há mồm, thiếu phản ứng hoặc không biết nói gì. Dùng trong tình huống miêu tả phản ứng bất ngờ mạnh, thường mang sắc thái tiêu cực hoặc ngạc nhiên cực độ. Sử dụng (formal) khi viết hoặc nói trang trọng, (informal) phù hợp giao tiếp hàng ngày, tin nhắn và khẩu ngữ.
(formal) dumbfounded; (informal) stunned. Từ loại: tính từ. Nghệt diễn tả trạng thái ngạc nhiên đến mức há mồm, thiếu phản ứng hoặc không biết nói gì. Dùng trong tình huống miêu tả phản ứng bất ngờ mạnh, thường mang sắc thái tiêu cực hoặc ngạc nhiên cực độ. Sử dụng (formal) khi viết hoặc nói trang trọng, (informal) phù hợp giao tiếp hàng ngày, tin nhắn và khẩu ngữ.
