Nghỉ

Nghỉ(Động từ)
Tạm ngừng một hoạt động nào đó
To stop or pause an activity temporarily; to take a break or rest
暂时停止活动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thôi, không tiếp tục công việc nghề nghiệp, chức vụ đang làm
To stop working; to leave a job or position (to quit or resign from one’s employment or duties)
停止工作
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ngủ
To sleep
睡觉
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nghỉ: (formal) rest, take a break; (informal) take time off. Từ loại: động từ. Động từ chỉ việc tạm dừng công việc, hoạt động để hồi phục sức lực hoặc rời khỏi nơi làm việc, học tập trong một khoảng thời gian ngắn hoặc dài. Dùng (formal) trong văn viết, thông báo, giao tiếp lịch sự; dùng (informal) trong nói chuyện hàng ngày, với bạn bè hoặc đồng nghiệp thân thiết.
nghỉ: (formal) rest, take a break; (informal) take time off. Từ loại: động từ. Động từ chỉ việc tạm dừng công việc, hoạt động để hồi phục sức lực hoặc rời khỏi nơi làm việc, học tập trong một khoảng thời gian ngắn hoặc dài. Dùng (formal) trong văn viết, thông báo, giao tiếp lịch sự; dùng (informal) trong nói chuyện hàng ngày, với bạn bè hoặc đồng nghiệp thân thiết.
